Cút Inox 45 Độ

S&S Stainless International chuyên cung cấp các sản phẩm co 45 độ thép không gỉ (co 45° inox) được gia công chính xác, thiết kế nhằm chuyển hướng dòng chảy chất lỏng theo một góc 45 độ vừa phải, giúp giảm thiểu đáng kể tổn thất áp suất, hiện tượng nhiễu loạn và xói mòn ống bên trong. Được sản xuất bằng các mác thép không gỉ cao cấp ASTM A403 304/304L và 316/316L tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn ANSI/ASME B16.9 và MSS SP-43, các sản phẩm co 45 độ của chúng tôi mang lại độ bền cơ học vượt trội và khả năng chống ăn mòn lâu dài. Có sẵn ở cả cấu hình hàn đối đầu bán kính dài (LR) và các độ dày thành ống theo lịch trình tùy chỉnh, những phụ kiện này đóng vai trò thiết yếu trong việc tối ưu hóa động lực học chất lỏng trong các hệ thống đường ống công nghiệp áp suất cao, xử lý nước, lọc hóa dầu và dầu khí trên toàn thế giới.

Cút 45 Độ Là Gì?

Cút Inox 45 Độ à một phụ kiện inox chất lượng cao theo tiêu chuẩn ASME B16.9 , được thiết kế để thay đổi hướng dòng chảy một cách mượt mà và dần dần, giảm căng thẳng và duy trì sự chuyển động hiệu quả của chất lỏng trong hệ thống ống. Với đường cong bán kính dài, cút inox 45 độ giúp giảm thiểu sự nhiễu loạn và mất áp suất, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp yêu cầu hiệu suất dòng chảy tối ưu và độ bền, chẳng hạn như dầu khí, hóa dầu và sản xuất điện.

Được sản xuất để đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASME, ASTM, JIS và DIN, Cút Inox 45 Độ mang lại độ chính xác và độ tin cậy vượt trội trong các môi trường khắc nghiệt.

Tổng Quan Sản Phẩm Co 45 Độ Inox

  • Thông số kỹ thuật

    • Mác vật liệu: 304, 316, 316L

    • Kích thước ống danh định: 1/2 inch đến 48 inch

    • Độ dày: SCH 5S, SCH 10S, SCH 40S, SCH 80S

  • Trọng lượng sản phẩm: Biểu đồ trọng lượng cho co 45 độ inox có thể được tìm thấy trong phần thông tin tham khảo.

  • Đóng gói sản phẩm:

Bao Bì Xuất Khẩu Inox Chuẩn Theo Gói Gỗ

    • Đóng gói xuất khẩu an toàn: Được đóng trong các bó gỗ đi biển, bìa carton bảo vệ hoặc các kiện gỗ được xử lý nhiệt để tránh hư hỏng trong quá trình vận chuyển.

    • Chính xác & Dán nhãn: Các mặt hàng được phân loại, đóng gói cẩn thận và dán nhãn theo danh sách đóng gói để đảm bảo đúng số lượng và dễ dàng nhận diện.

Thông Số Cút 45 Độ Inox

ASME B16.9 stainless steel elbow dimension chart, covering pressure classes from DN15 - 300.
 

Nominal Pipe Size Outside Diameter Thickness(mm) Center to End(B, mm)
DN Inch mm SCH 5S SCH 10S SCH 40S SCH 80S
15 ½’’ 21.3 1.65 2.11 2.77 3.73 15.88
20 ¾’’ 26.7 1.65 2.11 2.87 3.91 11.13
25 1’’ 33.4 1.65 2.77 3.38 4.55 22.22
32 1 ¼’’ 42.2 1.65 2.77 3.56 4.85 25.40
40 1 ½’’ 48.3 1.65 2.77 3.68 5.08 28.45
50 2’’ 60.3 1.65 2.77 3.91 5.54 35.05
65 2 ½’’ 73.0 2.11 3.05 5.16 7.01 44.45
80 3’’ 88.9 2.11 3.05 5.49 7.62 50.80
90 3 ½’’ 101.6 2.11 3.05 5.74 8.08 57.15
100 4’’ 114.3 2.11 3.05 6.02 8.56 63.50
125 5’’ 141.3 2.77 3.40 6.55 9.53 79.25
150 6’’ 168.3 2.77 3.40 7.11 10.97 95.25
200 8’’ 219.1 2.77 3.76 8.18 12.7 127.00
250 10’’ 273.1 3.4 4.19 9.27 12.7 158.75
300 12’’ 323.9 3.96 4.57 9.53 12.7 190.50


 
ASME B16.9 stainless steel elbow dimension chart, covering pressure classes from DN350 - 1200.
 

Nominal Pipe Size Outside Diameter Thickness(mm) Center to End (B, mm)
DN Inch mm SCH 10S SCH 20S STD XS
350 14’’ 355.6 4.78 7.92 9.53 12.7 222.25
400 16’’ 406.4 4.78 7.92 9.53 12.7 254.00
450 18’’ 457.2 4.78 7.92 9.53 12.7 285.75
500 20’’ 508 5.54 9.53 9.53 12.7 317.50
550 22’’ 558.8 5.54 9.53 9.53 12.7 342.90
600 24’’ 609.6 6.35 9.53 9.53 12.7 381.00
650 26’’ 660.4 7.92 12.7 9.53 12.7 406.40
700 28’’ 711.2 7.92 12.7 9.53 12.7 438.15
750 30’’ 762 7.92 12.7 9.53 12.7 469.90
800 32’’ 812.8 7.92 12.7 9.53 12.7 501.65
850 34’’ 863.6 7.92 12.7 9.53 12.7 533.40
900 36’’ 914.4 7.92 12.7 9.53 12.7 565.15
950 38’’ 965.2 7.92 9.53 12.7 599.95
1000 40’’ 1016.0 7.92 9.53 12.7 631.95
1050 42’’ 1066.8 7.92 9.53 12.7 660.40
1100 44’’ 1117.6 7.92 9.53 12.7 695.45
1150 46’’ 1168.4 7.92 9.53 12.7 726.95
1200 48’’ 1219.20 7.92 9.53 12.7 758.95

FAQs

1. Quý công ty cung cấp những quy trình sản xuất và kiểu kết nối đầu ống nào cho các sản phẩm co 45 độ?

Mỗi lô sản xuất đều trải qua quá trình kiểm tra xác thực thành phần hóa học PMI 100% và xử lý nhiệt ủ dung dịch toàn phần để khôi phục khả năng chống ăn mòn tối ưu. Đội ngũ kiểm soát chất lượng của chúng tôi tiến hành đo đạc các kích thước từ tâm đến đầu ống, độ dày thành ống, góc vát và độ sai lệch hình tròn (độ ô-val) bằng các cữ đo đã hiệu chuẩn và máy đo siêu âm. Tất cả các lô hàng đều bao gồm đầy đủ Báo cáo kiểm định vật liệu EN 10204 3.1 (MTR), và chúng tôi hỗ trợ hoàn toàn Kiểm định từ bên thứ ba (TPI) bởi các tổ chức như SGS, BV hoặc TÜV.

Đối với các kích thước lịch trình thông dụng bằng mác thép 304/304L và 316/316L, chúng tôi cung cấp mức MOQ linh hoạt, đặc biệt là khi kết hợp nhiều loại phụ kiện khác nhau vào trong một lô hàng duy nhất. Thời gian sản xuất và xử lý đơn hàng tiêu chuẩn tại nhà máy là từ 30 đến 45 ngày. Các dịch vụ chạy sản xuất rút ngắn thời gian có sẵn theo yêu cầu để đồng bộ với các lịch trình dự án hoặc lịch bảo dưỡng khẩn cấp.

Các co 45 độ kích thước từ nhỏ đến trung bình được lắp các nắp nhựa bảo vệ đầu ống và được đóng gói bên trong các kiện gỗ đi biển đạt chuẩn xử lý nhiệt ISPM-15, có lót màng chống thấm nước. Các phụ kiện đường kính lớn hơn được đai thép chắc chắn vào các bó gỗ chịu lực nặng đặt trên pallet, có lớp đệm lót giữa các tầng để ngăn chặn hiện tượng tiếp xúc kim loại với kim loại và tránh trầy xước bề mặt trong suốt quá trình vận chuyển đường dài.

Smaller to medium-sized 45-degree elbows are fitted with protective plastic end caps and packed inside ISPM-15 heat-treated, seaworthy wooden cases lined with waterproof film. Larger diameter fittings are steel-strapped into heavy-duty wooden bundles on pallets with inter-layer cushioning to prevent metal-to-metal contact and surface scratches during long-distance shipping.

Chúng tôi đáp ứng đầy đủ các điều kiện thương mại quốc tế (Incoterms), bao gồm EXW, FOB (các cảng Đài Loan/Trung Quốc), CFR, CIF và DDP. Các lô hàng có thể được sắp xếp dưới hình thức Hàng nguyên container (FCL) hoặc Hàng lẻ container (LCL) qua đường biển. Đối với các công trường cần gấp hoặc chạy thử nghiệm mẫu, chúng tôi cũng cung cấp các lựa chọn vận chuyển hỏa tốc bằng đường hàng không.

Sẵn Sàng Lên Kế Hoạch Cho Đơn Hàng Của Bạn?

Gửi yêu cầu báo giá phụ kiện đường ống inox (stainless steel pipe fittings) kèm theo thông tin về kích thước, mác thép và số lượng của bạn ngay hôm nay.

Lên đầu trang