Mặt Bích Hàn Lồng Inox

Mặt Bích Hàn Lồng Inox / Mặt Bích Socket Weld Là Gì?

Mặt bích hàn lồng inox, tuân thủ tiêu chuẩn ASME B16.5, là giải pháp đáng tin cậy và hiệu quả cho các hệ thống ống áp suất cao có đường kính nhỏ. Thiết kế lỗ hàn lồng lõm giúp đơn giản hóa việc lắp đặt, đảm bảo kết nối mạnh mẽ và chống rò rỉ. Lý tưởng cho các môi trường chịu áp lực cao, loại mặt bích này đặc biệt phù hợp với các hệ thống nhỏ gọn. Mặc dù không được khuyến nghị cho các ống lớn hơn hoặc các hệ thống có chu trình nhiệt độ hoặc cơ học thường xuyên, mặt bích hàn lồng inox nổi bật trong các ứng dụng yêu cầu độ bền và an toàn cao. Chọn S&S Stainless International cho mặt bích hàn lồng inox chất lượng vượt trội.

Tổng Quan Sản Phẩm Mặt Bích Hàn Lồng Inox / Mặt Bích Socket Weld

Kích Thước Mặt Bích Hàn Lồng Inox / Bảng Tra Socket Weld Flange

ASME B16.5

ASME B16.5 stainless steel blind flange dimension chart, covering pressure classes from 150 to 600.

Nominal Diameter Pipe Diameter O.D.of Flange Diameter of Raised Face Diameter of Bolt Holes Circle Diameter of Bolt Holes Numbers of Bolt Holes Diameter of Bolt Holes(inch) Flange Thickness Hub Diameter Through Hub Length (H)
DN NPS ID D G, R K L B1-B4 A H1 H2 H3
15 ½’’ 21.3 90 35 60.5 16 4 M14 11.5 30 48 16 16
20 ¾’’ 26.9 100 43 70 16 4 M14 13 38 52 16 16
25 1’’ 33.7 110 51 79.5 16 4 M14 14.5 49 56 17 17
32 1 ¼’’ 42.4 120 63.5 89 16 4 M14 16 59 57 21 21
40 1 ½’’ 48.3 130 73 98.5 16 4 M14 17.5 65 62 22 22
50 2’’ 60.3 150 92 120.5 18 4 M16 19.5 78 64 25 25
65 2 ½’’ 76.1 180 105 139.5 18 4 M16 22.5 90 70 29 29
80 3’’ 88.9 190 127 152.5 18 4 M16 24 108 70 30 30
90 3 ½’’ 101.6 216 140 178 18 8 M20 24 122 71 - 32
100 4’’ 114.3 230 157.5 190.5 18 8 M20 24 135 76 33 33
125 5’’ 139.7 255 186 216 22 8 M20 24 164 89 36 36
150 6’’ 168.3 280 216 241.5 22 8 M20 25.5 192 89 40 40
200 8’’ 219.1 345 270 298.5 22 8 M20 29 246 102 44 45
250 10'’ 273 405 324 362 26 12 M24 30.5 305 102 49 49
300 12'’ 323.9 485 381 432 26 12 M24 32 365 114 56 56
350 14'’ 355.6 535 413 476 29.5 12 M27 35 400 127 57 79
400 16'’ 406.4 600 470 540 29.5 16 M27 37 457 127 64 87
450 18'’ 457 635 533.5 578 32.5 16 M30 40 505 140 68 97
500 20'’ 508 700 584 635 32.5 20 M30 43 559 145 73 103
550 22'’ 559 750 641 692 35.5 20 M33 46 610 149 - -
600 24'’ 610 816 692 749.5 35.5 20 M33 48 664 152 83 111
Nominal Diameter Pipe Diameter O.D. of Flange Diameter ofRaised Face Diameter of Bolt Holes Circle Diameter ofBolt Holes Numbers ofBoltHoles Diameter of Bolt Holes(inch) Flange Thickness Hub Diameter Through Hub Length
DN NPS ID D G, R K L B1-B4 A H1 H2 H3
15 ½’’ 21.3 95 35 66.5 16 4 M14 14.5 38 52 22 22
20 ¾’’ 26.9 120 43 82.5 18 4 M16 16 48 57 25 25
25 1’’ 33.7 125 51 89 18 4 M16 17.5 54 62 27 27
32 1 ¼’’ 42.4 135 63.5 98.5 18 4 M16 19.5 64 65 27 27
40 1 ½’’ 48.3 155 73 114.5 22 4 M20 21 70 68 30 30
50 2’’ 60.3 165 92 127 18 8 M16 22.5 84 70 33 33
65 2 ½’’ 76.1 190 105 149 22 8 M20 25.5 100 76 38 38
80 3’’ 88.9 210 127 168.5 22 8 M20 29 118 79 43 43
90 3 ½’’ 101.6 229 140 184 22 8 M20 30 140 81 45 45
100 4’’ 114.3 255 157.5 200 22 8 M20 32 146 86 48 48
125 5’’ 139.7 280 186 235 22 8 M20 35 178 98 51 51
150 6’’ 168.3 320 216 270 22 12 M20 37 206 98 52 52
200 8’’ 219.1 380 270 330 26 12 M24 41.5 260 111 62 62
250 10'’ 273 445 324 387.5 29.5 16 M27 48 321 117 67 95
300 12'’ 323.9 520 381 451 32.5 16 M30 51 275 130 73 102
350 14'’ 355.6 585 413 514.5 32.5 20 M30 54 426 143 76 111
400 16'’ 406.4 650 470 571.5 32.5 20 M33 57.5 483 146 83 121
450 18'’ 457 710 533.5 628.5 32.5 24 M33 60.5 533 159 89 130
500 20'’ 508 775 584 686 32.5 24 M33 63.5 587 162 95 140
550 22'’ 559 840 641 743 42 24 M39 66.5 640 165 - -
600 24'’ 610 915 692 813 42 24 M39 70 702 168 104 152
Nominal Diameter Pipe Diameter O.D. of Flange Diameter of Raised Face Diameter of Bolt Holes Circle Diameter of Bolt Holes Numbers of Bolt Holes Diameter of Bolt Holes(inch) Flange Thickness Hub Diameter Through Hub Length
DN NPS ID D G, R K L B1-B4 A H1 H2 H3
15 ½’’ 21.3 95 35 66.5 16 4 M14 14.5 38 52 22 22
20 ¾’’ 26.9 120 43 82.5 18 4 M16 16 48 57 25 25
25 1’’ 33.7 125 51 89 18 4 M16 17.5 54 62 27 27
32 1 ¼’’ 42.4 135 63.5 98.5 18 4 M16 21 64 67 29 29
40 1 ½’’ 48.3 155 73 114.5 22 4 M20 22.5 70 70 32 32
50 2’’ 60.3 165 92 127 18 8 M16 22.5 84 73 37 37
65 2 ½’’ 76.1 190 105 149 22 8 M20 29 100 79 41 41
80 3’’ 88.9 210 127 168.5 22 8 M20 32 117 83 46 46
90 3 ½’’ 101.6 229 140 184 26 8 M24 35 133 86 49 49
100 4’’ 114.3 275 157.5 216 26 8 M24 38.5 152 102 54 54
125 5’’ 139.7 330 186 267 29.5 8 M27 44.5 189 114 60 60
150 6’’ 168.3 355 216 292 29.5 12 M27 48 222 117 67 67
200 8’’ 219.1 420 270 349 32.5 12 M30 55.5 273 133 76 76
250 10'’ 273 510 324 432 35.5 16 M33 63.5 343 152 86 111
300 12'’ 323.9 560 381 489 35.5 20 M33 67 400 156 92 117
350 14'’ 355.6 605 413 527 39 20 M36 70 432 165 94 127
400 16'’ 406.4 685 470 603 42 20 M39 76.5 495 178 106 140
450 18'’ 457 745 533.5 654 45 20 M42 83 546 184 117 152
500 20'’ 508 815 584 724 45 24 M42 89 610 190 127 165
550 22'’ 559 870 641 778 48 24 M45 95 665 197 - -
600 24'’ 610 940 692 838 51 24 M48 102 718 203 140 184
Nominal Diameter Pipe Diameter O.D. of Flange Diameter of Raised Face Diameter of Bolt Holes Circle Diameter ofBolt Holes Numbers ofBolt Holes Diameter of Bolt Holes(inch) Flange Thickness Hub Diameter Through Hub Length
DN NPS ID D G, R K L B1, B2, B4 A H1 H2
15 ½’’ 21.3 120 35 82.5 22 4 M20 22.5 38 60 32
20 ¾’’ 26.9 130 43 89 22 4 M20 25.5 44 70 35
25 1’’ 33.7 150 51 101.5 26 4 M24 29 52 73 41
32 1 ¼’’ 42.4 160 63.5 111 26 4 M24 29 64 73 41
40 1 ½’’ 48.3 180 73 124 29.5 4 M27 32 70 83 44
50 2’’ 60.3 215 92 165 26 8 M24 38.5 105 102 57
65 2 ½’’ 76.1 245 105 190.5 29.5 8 M27 41.5 124 105 64
80 3’’ 88.9 240 127 190.5 26 8 M24 38.6 127 102 54
100 4’’ 114.3 290 157.5 235 32.5 8 M30 44.5 159 114 -
125 5’’ 139.7 350 186 279.5 35.5 8 M33 51 190 127 -
150 6’’ 168.3 380 216 317.5 32.5 12 M30 56 235 140 -
200 8’’ 219.1 470 270 393.5 39 12 M36 63.5 298 162 -
250 10'’ 273 545 324 470 39 16 M36 70 368 184 -
300 12'’ 323.9 610 381 533.5 39 20 M36 79.5 419 200 -
350 14'’ 355.6 640 413 559 42 20 M39 86 451 213 -
400 16'’ 406.4 705 470 616 45 20 M42 89 508 216 -
450 18'’ 457 785 533.5 686 51 20 M48 102 565 229 -
500 20'’ 508 855 584 749.5 55 20 M52 108 672 248 -
600 24'’ 610 1040 692 901.5 68 20 M64 140 749 267 -

Hướng Dẫn Tra Cứu Bảng Kích Thước Mặt Bích Hàn Lồng

ảng này cung cấp các thông số chi tiết để giúp bạn chọn lựa mặt bích inox chính xác. Bạn sẽ tìm thấy các kích thước cho:

  • Kích Thước Ống Danh Nghĩa (NPS) Kích thước ống chuẩn mà mặt bích được thiết kế để phù hợp.
  • Đường Kính Ngoài Của Mặt Bích (OD): Đường kính tổng thể của mặt bích.
  • Chiều Cao Mặt Bích Nổi (RF): Chiều cao của phần nhô lên trên bề mặt niêm phong của mặt bích (nếu có).
  • Đường Kính Vòng Đục Lỗ Bu Lông (BCD): Đường kính vòng mà tâm của các lỗ bu lông nằm trên đó.
  • Số Lượng Bu Lông & Đường Kính Lỗ Bu Lông: Xác định số lượng và kích thước của bu lông cần thiết cho kết nối.
  • Độ Dày Mặt Bích (T): Độ dày tổng thể của mặt bích.
  • Đường Kính Hub: Đường kính của phần hình trụ hoặc hình chóp nhô ra từ mặt bích.
  • Chiều Dài Qua Hub: Chiều dài của hub từ bề mặt mặt bích đến đầu cuối của nó, chỉ rõ chiều dài mà ống sẽ cắm vào mặt bích.

Hãy đối chiếu cẩn thận các kích thước này với yêu cầu của dự án của bạn để đảm bảo kết nối chắc chắn và không rò rỉ.

Mặt Bích Inox Tùy Chỉnh bởi S&S Stainless International

S&S Stainless International chuyên cung cấp các dòng sản phẩm mặt bích inox gia công tùy chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật chính xác, được chế tạo bám sát theo các bản vẽ kỹ thuật do khách hàng cung cấp và đáp ứng các thông số vận hành độc đáo.

Được thiết kế để giải quyết các thách thức về căn chỉnh giữa các tiêu chuẩn khác nhau một cách phức tạp, năng lực rèn và gia công tiên tiến của chúng tôi cho phép kết hợp liền mạch các tiêu chuẩn ASME/ANSI, JIS và EN 1092-1 — chẳng hạn như kết hợp vòng bu-lông (bolt circle) theo tiêu chuẩn ASME với bề mặt làm kín (sealing face) theo chuẩn EN hoặc kích thước áp lực theo chuẩn JIS — nhằm mang đến sự khớp nối chính xác tuyệt đối 100% cho các hệ thống đường ống dạng lai (hybrid) hoặc các hệ thống đường ống đời cũ (legacy).

FAQs

1. Mặt bích hàn lồng kết nối với ống như thế nào, và nó được khuyến nghị cho các kích thước đường ống nào?

Mặt bích hàn lồng (socket weld flange) có thiết kế hốc lõm dạng socket, trong đó ống được luồn vào cho đến khi chạm vào gờ chặn bên trong, sau đó được rút ra khoảng 1/16 inch (1,6 mm) trước khi tiến hành hàn một đường hàn góc (fillet weld) đơn xung quanh bầu ngoài. Mặt bích hàn lồng được thiết kế chuyên biệt cho các hệ thống đường ống cỡ nhỏ (thường từ 2 inch trở xuống) vận hành dưới áp suất cao, vì chúng cung cấp dòng chảy bên trong mượt mà mà không làm hạn chế vận tốc hay gây ra sụt áp do nhiễu loạn.

Khoảng hở 1/16 inch (1,6 mm) giữa đầu ống và đáy hốc của mặt bích cho phép ống giãn nở nhiệt trong quá trình hàn và chu kỳ vận hành nhiệt. Việc chừa lại khoảng trống giãn nở này giúp ngăn ngừa sự tích tụ ứng suất nhiệt, nếu không có thể làm nứt đường hàn góc hoặc biến dạng bề mặt bích trong các điều kiện dịch vụ nhiệt độ cao.

Chúng tôi cung cấp mặt bích hàn lồng inox rèn (forged stainless steel socket weld flanges) ở các mức áp suất ASME Class 150, 300, 600 và 1500 theo tiêu chuẩn ASME B16.5. Sản phẩm có sẵn các mác vật liệu đạt chứng nhận kép ASTM A182 F304/304L và F316/316L, đồng thời có thể cấu hình với bề mặt làm kín dạng mặt gờ (Raised Face – RF), mặt phẳng (Flat Face – FF) hoặc khớp nối dạng vành tròn (Ring-Type Joint – RTJ) để khớp chính xác với thông số kỹ thuật của van và bình chịu áp lực của quý khách.

Đội ngũ kiểm soát chất lượng của chúng tôi tiến hành kiểm tra 100% đường kính lỗ hốc và chiều sâu hốc bằng thước kẹp điện tử chuyên dụng để đảm bảo việc cắm ống không bị trơn trượt. Mỗi lô sản xuất đều trải qua quy trình xác minh thành phần hóa học PMI 100%, kiểm tra siêu âm (UT) đối với các lỗi rèn bên trong và xử lý nhiệt ủ dung dịch toàn phần (solution annealing), được hỗ trợ bởi Báo cáo kiểm định vật liệu EN 10204 3.1 (MTR) và các tùy chọn Kiểm định bên thứ ba (TPI).

Để bảo vệ lỗ hốc bên trong và bề mặt làm kín gioăng khỏi gỉ sét và va đập trong quá trình vận chuyển đường biển, tất cả các bề mặt bích đều được phủ dầu chống gỉ và bịt kín bằng nắp nhựa bảo vệ. Các mặt bích được xếp chồng lên nhau bằng các lớp đệm lót bằng bìa carton bên trong các thùng gỗ đi biển đã qua xử lý nhiệt đạt chuẩn ISPM-15, có lót màng nhựa chống thấm nước nhằm đảm bảo giao hàng an toàn đến kho hoặc công trường của quý khách.

Sẵn Sàng Lên Kế Hoạch Cho Đơn Hàng Của Bạn?

Gửi yêu cầu báo giá mặt bích hàn lồng inox (socket weld flange) kèm theo thông tin về kích thước, mác thép và số lượng của bạn ngay hôm nay.

Lên đầu trang