Bầu Giảm Lệch Tâm Inox

S&S Stainless International sản xuất các loại bầu giảm inox lệch tâm (côn thu lệch tâm) cấp công nghiệp, được thiết kế để kết nối các đoạn ống có đường kính khác nhau theo căn chỉnh lệch trục, mặt phẳng một bên.

Với thiết kế duy trì một mặt bằng phẳng chung trên tuyến ống, các phụ kiện này giúp ngăn ngừa hiện tượng tích tụ túi khí và xâm thực (cavitation) ở đường ống hút của bơm đặt nằm ngang (khi lắp mặt phẳng hướng lên trên), đồng thời đảm bảo xả sạch hoàn toàn chất lỏng mà không gây tích tụ cặn bẩn (khi lắp mặt phẳng hướng xuống dưới).

Được sản xuất từ các mác inox cao cấp 304/304L và 316/316L tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật ANSI/ASME B16.9 và MSS SP-43, các bầu giảm lệch tâm hàn đối đầu dạng đúc (seamless) và dạng hàn (welded) của chúng tôi mang lại độ bền cơ học vượt trội cùng khả năng chống ăn mòn lâu dài cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe trong ngành dầu khí, chế biến hóa chất, nhiệt điện và xử lý nước trên toàn thế giới.

Bầu Giảm Lệch Tâm / Côn Thu Lệch Tâm Là Gì?

Tổng Quan Sản Phẩm Bầu Giảm Inox Lệch Tâm / Côn Thu Lệch Tâm

  • Thông số kỹ thuật
    • Mác Vật Liệu: 304, 316, 316L

    • Kích Thước Ống Danh Định (NPS): 3/4”x1/2” – 48”x40” (DN20xDN15 – DN1200xDN1000)

    • Độ Dày Thành Ống: SCH 5S, SCH 10S, SCH 20S, SCH 40S, SCH 80S, STD, XS

  • Bảng Trọng Lượng Sản Phẩm
    • Bảng tra trọng lượng chi tiết cho bầu giảm lệch tâm inox được cung cấp trong phần thông tin tham khảo.
  • Quy Cách Đóng Gói Sản Phẩm:

    Tiêu Chuẩn Đóng Gói Xuất Khẩu: Đóng kiện gỗ tiêu chuẩn chuyên dụng cho phụ kiện đường ống inox xuất khẩu.
    • Bảo Vệ An Toàn & Bền Bỉ: Các kiện gỗ xuất khẩu đảm bảo phụ kiện đường ống inox luôn nguyên vẹn và không bị hư hỏng, ngay cả trong điều kiện bốc xếp va đập mạnh hoặc vận chuyển đường biển đường dài.

    • Cẩn Thận Trong Đóng Gói & Dán Nhãn: Mỗi sản phẩm đều được đóng gói tỉ mỉ và kiểm tra đối chiếu theo danh sách đóng gói (packing list), đảm bảo chính xác về số lượng và đúng chủng loại cho từng lô hàng xuất xưởng.

  •  

Kích Thước Sản Phẩm Bầu Giảm Lệch Tâm Inox / Côn Thu Lệch Tâm

 

ASME B16.9 stainless steel eccentric reducer dimension chart, sizing from 3/4'' to 12''.

 

Nominal Pipe Size (inch) Outside Diameter (mm) Thickness (mm) Length H (mm)
SCH 5S SCH 10S SCH 40S SCH 80S
1 2 T1 T2 T1 T2 T1 T2 T1 T2
¾’’ ½’’ 26.7 21.3 1.65 1.65 2.11 2.11 2.87 2.77 3.91 3.73 38.1
1’’ ½’’ 33.4 21.3 1.65 1.65 2.77 2.11 3.38 2.77 4.55 3.73 50.8
1’’ ¾’’ 33.4 26.7 1.65 1.65 2.77 2.11 3.38 2.87 4.55 3.91 50.8
1 ¼’’ 1’’ 42.2 33.4 1.65 1.65 2.77 2.77 3.56 3.38 4.85 4.55 50.8
1 ½’’ ½’’ 48.3 21.3 1.65 1.65 2.77 2.11 3.68 2.77 5.08 3.73 63.5
1 ½’’ ¾’’ 48.3 26.7 1.65 1.65 2.77 2.11 3.68 2.87 5.08 3.91 63.5
1 ½’’ 1’’ 48.3 33.4 1.65 1.65 2.77 2.77 3.68 3.38 5.08 4.55 63.5
1 ½’’ 1 ¼’’ 48.3 42.2 1.65 1.65 2.77 2.77 3.68 3.56 5.08 4.85 63.5
2’’ ¾’’ 60.3 26.7 1.65 1.65 2.77 2.11 3.91 2.87 5.54 3.91 76.2
2’’ 1’’ 60.3 33.4 1.65 1.65 2.77 2.77 3.91 3.38 5.54 4.55 76.2
2’’ 1 ¼’’ 60.3 42.2 1.65 1.65 2.77 2.77 3.91 3.56 5.54 4.85 76.2
2’’ 1 ½’’ 60.3 48.3 1.65 1.65 2.77 2.77 3.91 3.68 5.54 5.08 76.2
2 ½’’ 1’’ 73.0 33.4 2.11 1.65 3.05 2.77 5.16 3.38 7.01 4.55 88.9
2 ½’’ 1 ¼’’ 73.0 42.2 2.11 1.65 3.05 2.77 5.16 3.56 7.01 4.85 88.9
2 ½’’ 1 ½’’ 73.0 48.3 2.11 1.65 3.05 2.77 5.16 3.68 7.01 5.08 88.9
2 ½’’ 2’’ 73.0 60.3 2.11 1.65 3.05 2.77 5.16 3.91 7.01 5.54 88.9
3’’ 1’’ 88.9 33.4 2.11 1.65 3.05 2.77 5.49 7.62 4.55 88.9 88.9
3’’ 1 ¼’’ 88.9 42.2 2.11 1.65 3.05 2.77 5.49 7.62 4.85 88.9 88.9
3’’ 1 ½’’ 88.9 48.3 2.11 1.65 3.05 2.77 5.49 7.62 5.08 88.9 88.9
3’’ 2’’ 88.9 60.3 2.11 1.65 3.05 2.77 5.49 7.62 5.54 88.9 88.9
3’’ 2 ½’’ 88.9 73.0 2.11 2.11 3.05 3.05 5.49 7.62 7.01 88.9 88.9
4’’ 1 ½’’ 114.3 48.3 2.11 1.65 3.05 2.77 6.02 8.56 5.08 101.6 101.6
4’’ 2’’ 114.3 60.3 2.11 1.65 3.05 2.77 6.02 8.56 5.54 101.6 101.6
4’’ 2 ½’’ 114.3 73.0 2.11 2.11 3.05 3.05 6.02 8.56 7.01 101.6 101.6
4’’ 3’’ 114.3 88.9 2.11 2.11 3.05 3.05 6.02 8.56 7.62 101.6 101.6
5’’ 3’’ 141.3 88.9 2.77 2.11 3.40 3.05 6.55 9.53 7.62 127.0 127.0
5’’ 4’’ 141.3 114.3 2.77 2.11 3.40 3.05 6.55 9.53 8.56 127.0 127.0
6’’ 2 ½’’ 168.3 73.0 2.77 2.11 3.40 3.05 7.11 10.97 7.01 139.7 139.7
6’’ 3’’ 168.3 88.9 2.77 2.11 3.40 3.05 7.11 10.97 7.62 139.7 139.7
6’’ 4’’ 168.3 114.3 2.77 2.11 3.40 3.05 7.11 10.97 8.56 139.7 139.7
6’’ 5’’ 168.3 141.3 2.77 2.77 3.40 3.40 7.11 10.97 9.53 139.7 139.7
8’’ 4’’ 219.1 114.3 2.77 2.11 3.76 3.05 8.18 12.7 8.56 152.4 152.4
8’’ 5’’ 219.1 141.3 2.77 2.77 3.76 3.40 8.18 12.7 9.53 152.4 152.4
8’’ 6’’ 219.1 168.3 2.77 2.77 3.76 3.40 8.18 12.7 10.97 152.4 152.4
10’’ 5’’ 273.1 141.3 2.77 2.77 4.19 3.40 9.27 12.7 9.53 177.8 177.8
10’’ 6’’ 273.1 168.3 3.40 2.77 4.19 3.40 9.27 12.7 10.97 177.8 177.8
10’’ 8’’ 273.1 219.1 3.40 2.77 4.19 3.76 9.27 12.7 12.7 177.8 177.8
12’’ 6’’ 323.9 168.3 3.40 2.77 4.57 3.40 9.53 12.7 10.97 203.2 203.2
12’’ 8’’ 323.9 219.1 3.96 2.77 4.57 3.76 9.53 12.7 12.7 203.2 203.2
12’’ 10’’ 323.9 273.1 3.96 3.40 4.57 4.19 9.53 12.7 12.7 203.2 203.2

 


14” – 48”

 

ASME B16.9 stainless steel eccentric reducer dimension chart, sizing from 14'' to 48''.

 

Outside Diameter 1 Outside Diameter 2 Thickness(mm) Length H (mm)
SCH 10S SCH 20S Std XS
Inch mm Inch mm T1 T2 T1 T2 T1 T2 T1 T2
14’’ 12’’ 355.6 323.9 4.78 4.57 7.92 6.35 9.53 9.53 12.7 12.7 330.2
14’’ 10’’ 355.6 273.1 4.78 4.19 7.92 6.35 9.53 9.27 12.7 12.7 330.2
14’’ 8’’ 355.6 219.1 4.78 3.76 7.92 6.35 9.53 8.18 12.7 12.7 330.2
14’’ 6’’ 355.6 168.3 4.78 3.40 7.92 9.53 7.11 12.7 10.97 330.2
16’’ 14’’ 406.4 355.6 4.78 4.78 7.92 7.92 9.53 9.53 12.7 12.7 355.6
16’’ 12’’ 406.4 323.9 4.78 4.57 7.92 6.35 9.53 9.53 12.7 12.7 355.6
16’’ 10’’ 406.4 273.1 4.78 4.19 7.92 6.35 9.53 9.27 12.7 12.7 355.6
16’’ 8’’ 406.4 219.1 4.78 3.76 7.92 6.35 9.53 8.18 12.7 12.7 355.6
18’’ 16’’ 457.2 406.4 4.78 4.78 7.92 7.92 9.53 9.53 12.7 12.7 381.0
18’’ 14’’ 457.2 355.6 4.78 4.78 7.92 7.92 9.53 9.53 12.7 12.7 381.0
18’’ 12’’ 457.2 323.9 4.78 4.57 7.92 6.35 9.53 9.53 12.7 12.7 381.0
18’’ 10’’ 457.2 273.1 4.78 4.19 7.92 6.35 9.53 9.27 12.7 12.7 381.0
20’’ 18’’ 508 457.2 5.54 4.78 9.53 7.92 9.53 9.53 12.7 12.7 508.0
20’’ 16’’ 508 406.4 5.54 4.78 9.53 7.92 9.53 9.53 12.7 12.7 508.0
20’’ 14’’ 508 355.6 5.54 4.78 9.53 7.92 9.53 9.53 12.7 12.7 508.0
20’’ 12’’ 508 323.9 5.54 4.57 9.53 6.35 9.53 9.53 12.7 12.7 508.0
22’’ 20’’ 558.8 508 5.54 5.54 9.53 9.53 9.53 9.53 12.7 12.7 508.0
22’’ 18’’ 558.8 457.2 5.54 4.78 9.53 7.92 9.53 9.53 12.7 12.7 508.0
22’’ 16’’ 558.8 406.4 5.54 4.78 9.53 7.92 9.53 9.53 12.7 12.7 508.0
22’’ 14’’ 558.8 355.6 5.54 4.78 9.53 7.92 9.53 9.53 12.7 12.7 508.0
24’’ 22’’ 609.6 558.8 6.35 5.54 9.53 9.53 9.53 9.53 12.7 12.7 508.0
24’’ 20’’ 609.6 508 6.35 5.54 9.53 9.53 9.53 9.53 12.7 12.7 508.0
24’’ 18’’ 609.6 457.2 6.35 4.78 9.53 7.92 9.53 9.53 12.7 12.7 508.0
24’’ 16’’ 609.6 406.4 6.35 4.78 9.53 7.92 9.53 9.53 12.7 12.7 508.0
24’’ 14’’ 609.6 355.6 6.35 4.78 9.53 7.92 9.53 9.53 12.7 12.7 508.0
26’’ 24’’ 660.4 609.6 12.7 9.53 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
26’’ 20’’ 660.4 508 12.7 9.53 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
26’’ 18’’ 660.4 457.2 12.7 7.92 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
26’’ 16’’ 660.4 406.4 12.7 7.92 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
28’’ 26’’ 711.2 660.4 12.7 12.7 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
28’’ 24’’ 711.2 609.6 12.7 9.53 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
28’’ 20’’ 711.2 508 12.7 9.53 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
28’’ 18’’ 711.2 457.2 12.7 7.92 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
30’’ 28’’ 762.0 711.2 12.7 12.7 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
30’’ 26’’ 762.0 660.4 12.7 12.7 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
30’’ 24’’ 762.0 609.6 12.7 9.53 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
30’’ 20’’ 762.0 508 12.7 9.53 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
32’’ 30’’ 812.8 762.0 12.7 12.7 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
32’’ 28’’ 812.8 711.2 12.7 12.7 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
32’’ 26’’ 812.8 660.4 12.7 12.7 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
32’’ 24’’ 812.8 609.6 12.7 9.53 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
34’’ 863.6 32’’ 812.8 12.7 12.7 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
34’’ 863.6 30’’ 762.0 12.7 12.7 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
34’’ 863.6 28’’ 711.2 12.7 12.7 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
34’’ 863.6 26’’ 660.4 12.7 12.7 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
36’’ 914.4 34’’ 863.6 12.7 12.7 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
36’’ 914.4 32’’ 812.8 12.7 12.7 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
36’’ 914.4 30’’ 762.0 12.7 12.7 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
36’’ 914.4 28’’ 711.2 12.7 12.7 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
38’’ 965.2 36’’ 914.4 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
38’’ 965.2 34’’ 863.6 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
38’’ 965.2 32’’ 812.8 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
38’’ 965.2 30’’ 762.0 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
38’’ 965.2 28’’ 711.2 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
38’’ 965.2 26’’ 660.4 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
40’’ 1016 38’’ 965.2 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
40’’ 1016 36’’ 914.4 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
40’’ 1016 34’’ 863.6 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
40’’ 1016 32’’ 812.8 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
40’’ 1016 30’’ 762.0 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
42’’ 1066.8 40’’ 1016 12.7 9.53 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
42’’ 1066.8 38’’ 965.2 12.7 9.53 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
42’’ 1066.8 36’’ 914.4 12.7 12.7 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
42’’ 1066.8 34’’ 863.6 12.7 12.7 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
42’’ 1066.8 32’’ 812.8 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
42’’ 1066.8 30’’ 762.0 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
44’’ 1117.6 42’’ 1066.8 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
44’’ 1117.6 40’’ 1016 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
44’’ 1117.6 38’’ 965.2 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
44’’ 1117.6 36’’ 914.4 9.53 9.53 12.7 12.7 609.6
46’’ 1168.4 44’’ 1117.6 9.53 9.53 12.7 12.7 711.2
46’’ 1168.4 42’’ 1066.8 9.53 9.53 12.7 12.7 711.2
46’’ 1168.4 40’’ 1016 9.53 9.53 12.7 12.7 711.2
46’’ 1168.4 38’’ 965.2 9.53 9.53 12.7 12.7 711.2
46’’ 1168.4 36’’ 914.4 9.53 9.53 12.7 12.7 711.2
48’’ 1219.2 44’’ 1117.6 9.53 9.53 12.7 12.7 711.2
48’’ 1219.2 42’’ 1066.8 9.53 9.53 12.7 12.7 711.2
48’’ 1219.2 40’’ 1016 9.53 9.53 12.7 12.7 711.2

FAQs

1. Các phương pháp sản xuất (đúc không mối nối so với hàn) và các cấp độ dày thành ống nào hiện có sẵn?

Chúng tôi sản xuất bầu giảm lệch tâm đúc không mối nối (seamless) bằng phương pháp định hình dập nguội hoặc dập nóng chính xác từ ống inox đúc phục vụ cho các hệ thống áp suất cao. Đối với các kích thước ống lớn hơn, chúng tôi sản xuất bầu giảm hàn từ tấm thép với đường hàn dọc thấu toàn bộ 100% (full-penetration longitudinal welds). Độ dày thành ống bao gồm đầy đủ các dải tiêu chuẩn ASME từ Schedule 10S và 40S đến dòng thành siêu dày Schedule 160 và XXS với các mác vật liệu đạt chứng nhận kép ASTM A403 WP304/304L và WP316/316L.

Do hình học bất đối xứng của bầu giảm lệch tâm, đội ngũ QC của chúng tôi tiến hành đo độ dày thành ống bằng siêu âm tại nhiều điểm dọc theo cả cạnh phẳng và vùng côn thu để đảm bảo tuân thủ nghiêm ngặt các yêu cầu về độ dày thành tối thiểu theo tiêu chuẩn ASME B16.9. Chúng tôi cũng thực hiện kiểm tra thành phần hóa học PMI 100%, kiểm tra kích thước độ lệch tâm (offset alignment) và kiểm tra đầu vát mép. Tất cả các đơn hàng đều được xử lý nhiệt (ủ dung dịch / solution annealed) và cung cấp kèm theo Chứng chỉ kiểm định nhà máy EN 10204 3.1 (MTR).

Thời gian sản xuất tiêu chuẩn tại nhà máy là từ 30 đến 45 ngày sau khi xác nhận đơn hàng và phê duyệt bản vẽ kỹ thuật. Chúng tôi cung cấp mức MOQ linh hoạt cho các kích thước và độ dày tiêu chuẩn, cho phép các nhà thu mua quốc tế gom chung bầu giảm đồng tâm, bầu giảm lệch tâm, cút (co) và tê vào một đơn hàng container duy nhất để giảm thiểu tổng chi phí vận chuyển.

Tất cả các đầu vát mép đều được trang bị nắp nhựa bảo vệ đầu ống để ngăn ngừa biến dạng viền. Các loại bầu giảm kích thước nhỏ hơn được đóng gói trong các thùng gỗ dùng cho đường biển đã qua xử lý nhiệt đạt chuẩn ISPM-15, có lót màng nhựa chống thấm nước. Các bầu giảm đường kính lớn được cố định chắc chắn thành các bó gỗ chịu tải nặng hoặc đai siết trên pallet có đệm lót bìa carton để ngăn ngừa trầy xước bề mặt và hiện tượng va đập kim loại với kim loại trong suốt quá trình vận chuyển đường biển.

Chúng tôi đáp ứng các điều kiện thương mại quốc tế tiêu chuẩn bao gồm EXW, FOB (cảng Đài Loan/Trung Quốc), CFR, CIF và DDP. Hàng hóa có thể được vận chuyển theo hình thức nguyên container (FCL) hoặc hàng lẻ (LCL) qua đường biển, đồng thời có hỗ trợ dịch vụ vận chuyển nhanh bằng đường hàng không cho các mốc thời gian bảo trì hệ thống quan trọng hoặc tiến độ dự án gấp.

Sẵn Sàng Lên Kế Hoạch Cho Đơn Hàng Của Bạn?

Gửi yêu cầu báo giá bầu giảm lệch tâm inox / côn thu lệch tâm kèm theo thông tin về kích thước, mác thép và số lượng của bạn ngay hôm nay.

Lên đầu trang