
Vật Liệu Inox
ASTM A403/ASME SA403
ASTM A403 là tiêu chuẩn được công nhận toàn cầu cho phụ kiện ống inox Austenitic, bao gồm cút, tê, bầu giảm, và nắp bịt Những phụ kiện này được thiết kế cho các hệ thống ống áp suất và các hệ thống hiệu suất cao khác, mang lại độ bền, độ bền và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Tiêu chuẩn này chỉ định các tính chất quan trọng như thành phần hóa học, hiệu suất cơ học và yêu cầu xử lý nhiệt để đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong các ngành công nghiệp như dầu khí, chế biến hóa chất và sản xuất thực phẩm.
Các Hạng Vật Liệu Inox
| UNS | ASTM Product Types | ||
| Fitting | Industrial Pipe | Forged Fittings | |
| S30400 | A430 WP304 | A312 TP304 | A182 F304 |
| S30403 | A430 WP304L | A312 TP304L | A182 F304L |
| S31008 | A430 WP310S | A312 TP310S | – |
| S31600 | A430 WP316 | A312 TP316 | A182 F316 |
| S31603 | A430 WP316L | A312 TP316L | A182 F316L |
| S32100 | A430 WP321 | A312 TP321 | A182 F321 |
| S32109 | A430 WP321H | A312 TP321H | A182 F321H |
| S34700 | A430 WP347 | A312 TP347 | A182 F347 |
Tính Chất Hóa Học Của Inox
| Stainless Steel Grade | Maximum Chemical Composition (%) | |||||||
| C | Si | Mn | P | S | Cr | Ni | Mo | |
| Wp304 | 0.08 | 1 | 2 | 0.045 | 0.03 | 18.0-20.0 | 8.0-11.0 | – |
| Wp304H | 0.04-0.10 | 1 | 2 | 0.045 | 0.03 | 18.0-20.0 | 8.0-11.0 | – |
| Wp304L | 0.03 | 1 | 2 | 0.045 | 0.03 | 18.0-20.0 | 8.0-12.0 | – |
| Wp316 | 0.08 | 1 | 2 | 0.045 | 0.03 | 16.0-18.0 | 10.0-14.0 | 2.00-3.00 |
| Wp316H | 0.04-0.10 | 1 | 2 | 0.045 | 0.03 | 16.0-18.0 | 10.0-14.0 | 2.00-3.00 |
| Wp316L | 0.03 | 1 | 2 | 0.045 | 0.03 | 16.0-18.0 | 10.0-14.0 | 2.00-3.00 |
| Wp312 | 0.08 | 1 | 2 | 0.045 | 0.03 | 17.0-19.0 | 9.0-12.0 | – |
| Wp321H | 0.04-0.10 | 1 | 2 | 0.045 | 0.03 | 17.0-19.0 | 9.0-12.0 | – |
| Wp347 | 0.08 | 1 | 2 | 0.045 | 0.03 | 17.0-19.0 | 9.0-12.0 | – |
| Wp347H | 0.04-0.10 | 1 | 2 | 0.045 | 0.03 | 17.0-19.0 | 9.0-12.0 | – |
Tính Chất Cơ Học Của Inox
| Stainless Steel Grade | Mechanical Properties | ||
| Tensile Stress (N/mm²) | Yield Strengh (MPa) | Elongation (%) | |
| Wp304 | 515 | 205 | 28 |
| Wp304H | 515 | 205 | 28 |
| Wp304L | 485 | 170 | 28 |
| Wp316 | 515 | 205 | 28 |
| Wp316H | 515 | 205 | 28 |
| Wp316L | 485 | 170 | 28 |
| Wp312 | 515 | 205 | 28 |
| Wp321H | 515 | 205 | 28 |
| Wp347 | 515 | 205 | 28 |
| Wp347H | 515 | 205 | 28 |
S&S Products Overview

Tê Inox
Theo tiêu chuẩn ASME B16.9, các tê inox S&S có sẵn dưới dạng tê đều và tê giảm, từ 1/2” đến 24”.

Stub End Inox
Theo tiêu chuẩn ASME B16.9, các đầu nối stub inox S&S có sẵn ở các tùy chọn loại A và loại B, từ 1/2” đến 24”.



