Tê Dều Inox
Equal Tee
ASME B16.9/ ASTM A403
Tê inox đều là một phụ kiện inox chất lượng cao ASME B16.9 , được thiết kế để phân phối hiệu quả dòng chất lỏng hoặc khí qua ba nhánh trong hệ thống ống. Với tất cả ba đầu ra có kích thước bằng nhau, tê inox đều này đảm bảo phân phối dòng chảy đồng đều, làm cho nó lý tưởng cho các hệ thống yêu cầu kiểm soát chính xác hướng dòng và lưu lượng chất lỏng. Được chế tạo từ inox cao cấp, tê inox đều của chúng tôi cung cấp khả năng chống ăn mòn, độ bền và độ cứng tuyệt vời, đảm bảo hiệu suất lâu dài ngay cả trong những môi trường khắc nghiệt nhất.
Các tê inox đều của chúng tôi được sản xuất để đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASME, ASTM, JIS và DIN, làm cho chúng phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau, bao gồm dầu khí, chế biến hóa chất và xử lý nước.
Thông số kỹ thuật
- Material Grade 304, 316, 316L
- Nominal Pipe Size 1/2” – 24”
- Thickness SCH 5S, SCH 10S, SCH 40S, SCH 80S
Bảng Trọng Lượng
Bảng trọng lượng của tê inox đều có thể được tìm thấy trong thông tin tham khảo.
Gói Sản Phẩm Xuất Khẩu
Bao Bì Xuất Khẩu Inox Chuẩn Theo Gói Gỗ
- Bảo vệ an toàn và bền vững. Bao gỗ xuất khẩu đảm bảo rằng các phụ kiện ống inox vẫn nguyên vẹn và không bị hư hại, ngay cả trong điều kiện vận chuyển xa và bị xử lý thô.
- Đóng gói cẩn thận và ghi nhãn. Mỗi sản phẩm được đóng gói tỉ mỉ theo danh sách đóng gói để đảm bảo đúng số lượng và loại sản phẩm chính xác được bao gồm trong mỗi lô hàng.

Thông số kỹ thuật
DN15 – DN600

| Nominal Pipe Size | Outside Diameter | Thickness(mm) | Center to End C, M (mm) | ||||
| DN | Inch | mm | SCH 5S | SCH 10S | SCH 40S | SCH 80S | |
| 15 | ½’’ | 21.3 | 1.65 | 2.11 | 2.77 | 3.73 | 25.4 |
| 20 | ¾’’ | 26.7 | 1.65 | 2.11 | 2.87 | 3.91 | 28.7 |
| 25 | 1’’ | 33.4 | 1.65 | 2.77 | 3.38 | 4.55 | 38.10 |
| 32 | 1 ¼’’ | 42.2 | 1.65 | 2.77 | 3.56 | 4.85 | 47.75 |
| 40 | 1 ½’’ | 48.3 | 1.65 | 2.77 | 3.68 | 5.08 | 57.15 |
| 50 | 2’’ | 60.3 | 1.65 | 2.77 | 3.91 | 5.54 | 63.50 |
| 65 | 2 ½’’ | 73.0 | 2.11 | 3.05 | 5.16 | 7.01 | 76.20 |
| 80 | 3’’ | 88.9 | 2.11 | 3.05 | 5.49 | 7.62 | 85.85 |
| 100 | 4’’ | 114.3 | 2.11 | 3.05 | 6.02 | 8.56 | 104.90 |
| 125 | 5’’ | 141.3 | 2.77 | 3.40 | 6.55 | 9.53 | 123.95 |
| 150 | 6’’ | 168.3 | 2.77 | 3.40 | 7.11 | 10.97 | 143.00 |
| 200 | 8’’ | 219.1 | 2.77 | 3.76 | 8.18 | 12.7 | 177.80 |
| 250 | 10’’ | 273.1 | 3.4 | 4.19 | 9.27 | 12.7 | 215.90 |
| 300 | 12’’ | 323.9 | 3.96 | 4.57 | 9.53 | 12.7 | 254.00 |
| 350 | 14’’ | 355.6 | 3.96 | 4.78 | 9.53 | 12.7 | 279.40 |
| 400 | 16’’ | 406.4 | 3.96 | 4.78 | 9.53 | 12.7 | 304.80 |
| 450 | 18’’ | 457.2 | 3.96 | 4.78 | 9.53 | 12.7 | 342.90 |
| 500 | 20’’ | 508 | 4.78 | 5.54 | 9.53 | 12.7 | 381.00 |
| 550 | 22’’ | 558.8 | 4.78 | 5.54 | 9.53 | 12.7 | 419.10 |
| 600 | 24’’ | 609.6 | 5.54 | 6.35 | 9.53 | 12.7 | 431.80 |
Tại sao chọn Tê Inox từ S&S Stainless?
S&S Stainless International, nhà sản xuất phụ kiện inox đáng tin cậy, cung cấp các tê inox chính xác, đảm bảo phân phối dòng chảy đồng đều và dễ dàng lắp đặt. Các phụ kiện của chúng tôi được chế tạo để chịu được điều kiện công nghiệp khắc nghiệt, đồng thời mang lại hiệu suất vượt trội, trở thành sự lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều hệ thống ống.












