Mặt bích mù inox, tuân thủ tiêu chuẩn ASME B16.5 và ASME B16.47, là thành phần thiết yếu để bịt kín hoặc cách ly các đoạn hệ thống ống và thiết bị áp lực. Cấu trúc chắc chắn của mặt bích làm cho nó lý tưởng cho các môi trường có áp suất và nhiệt độ cao. Mặc dù nặng hơn và đắt đỏ hơn một số loại mặt bích khác, nhưng sự đáng tin cậy và độ bền của mặt bích mù inox khiến nó trở thành không thể thiếu trong các ứng dụng công nghiệp yêu cầu an toàn và độ toàn vẹn của hệ thống.
Hiểu Biết Về Các Kích Thước Cơ Bản Của Mặt Bích Mù Inox
Bạn đang tìm kiếm kích thước chính xác của mặt bích mù inox? S&S Stainless International cung cấp hướng dẫn kích thước chi tiết cho mặt bích mù inox ASME B16.5 và B16.47, có sẵn với các kích thước từ DN15 đến DN1500 và các lớp áp suất khác nhau. Mặt bích mù inox được thiết kế để bịt kín đầu của hệ thống ống hoặc thiết bị áp lực, cung cấp một kết nối an toàn và không rò rỉ. Được sản xuất theo các tiêu chuẩn ASME, mặt bích mù inox của chúng tôi đảm bảo sự phù hợp chính xác, độ bền kết cấu và độ tin cậy lâu dài trong các môi trường công nghiệp có áp suất cao và ăn mòn.
Thông số kỹ thuật
ASME B16.5 Class 150-600
ASME B16.5 Class 150
Nominal Diameter
Pipe Diameter
O.D.of Flange
Diameter of Raised Face
Diameter of Bolt Holes Circle
Diameter of Bolt Holes
Numbers of Bolt Holes
Diameter of Bolt Holes(inch)
Flange Thickness
Hub Diameter
Through Hub Length (H)
DN
NPS
ID
D
G, R
K
L
B1-B4
A
H1
H2
H3
15
½’’
21.3
90
35
60.5
16
4
M14
11.5
30
48
16
16
20
¾’’
26.9
100
43
70
16
4
M14
13
38
52
16
16
25
1’’
33.7
110
51
79.5
16
4
M14
14.5
49
56
17
17
32
1 ¼’’
42.4
120
63.5
89
16
4
M14
16
59
57
21
21
40
1 ½’’
48.3
130
73
98.5
16
4
M14
17.5
65
62
22
22
50
2’’
60.3
150
92
120.5
18
4
M16
19.5
78
64
25
25
65
2 ½’’
76.1
180
105
139.5
18
4
M16
22.5
90
70
29
29
80
3’’
88.9
190
127
152.5
18
4
M16
24
108
70
30
30
90
3 ½’’
101.6
216
140
178
18
8
M20
24
122
71
–
32
100
4’’
114.3
230
157.5
190.5
18
8
M20
24
135
76
33
33
125
5’’
139.7
255
186
216
22
8
M20
24
164
89
36
36
150
6’’
168.3
280
216
241.5
22
8
M20
25.5
192
89
40
40
200
8’’
219.1
345
270
298.5
22
8
M20
29
246
102
44
45
250
10’’
273
405
324
362
26
12
M24
30.5
305
102
49
49
300
12’’
323.9
485
381
432
26
12
M24
32
365
114
56
56
350
14’’
355.6
535
413
476
29.5
12
M27
35
400
127
57
79
400
16’’
406.4
600
470
540
29.5
16
M27
37
457
127
64
87
450
18’’
457
635
533.5
578
32.5
16
M30
40
505
140
68
97
500
20’’
508
700
584
635
32.5
20
M30
43
559
145
73
103
550
22’’
559
750
641
692
35.5
20
M33
46
610
149
–
–
600
24’’
610
816
692
749.5
35.5
20
M33
48
664
152
83
111
ASME B16.5 Class 300
Nominal Diameter
Pipe Diameter
O.D. of Flange
Diameter ofRaised Face
Diameter of Bolt Holes Circle
Diameter ofBolt Holes
Numbers ofBoltHoles
Diameter of Bolt Holes(inch)
Flange Thickness
Hub Diameter
Through Hub Length
DN
NPS
ID
D
G, R
K
L
B1-B4
A
H1
H2
H3
15
½’’
21.3
95
35
66.5
16
4
M14
14.5
38
52
22
22
20
¾’’
26.9
120
43
82.5
18
4
M16
16
48
57
25
25
25
1’’
33.7
125
51
89
18
4
M16
17.5
54
62
27
27
32
1 ¼’’
42.4
135
63.5
98.5
18
4
M16
19.5
64
65
27
27
40
1 ½’’
48.3
155
73
114.5
22
4
M20
21
70
68
30
30
50
2’’
60.3
165
92
127
18
8
M16
22.5
84
70
33
33
65
2 ½’’
76.1
190
105
149
22
8
M20
25.5
100
76
38
38
80
3’’
88.9
210
127
168.5
22
8
M20
29
118
79
43
43
90
3 ½’’
101.6
229
140
184
22
8
M20
30
140
81
45
45
100
4’’
114.3
255
157.5
200
22
8
M20
32
146
86
48
48
125
5’’
139.7
280
186
235
22
8
M20
35
178
98
51
51
150
6’’
168.3
320
216
270
22
12
M20
37
206
98
52
52
200
8’’
219.1
380
270
330
26
12
M24
41.5
260
111
62
62
250
10’’
273
445
324
387.5
29.5
16
M27
48
321
117
67
95
300
12’’
323.9
520
381
451
32.5
16
M30
51
275
130
73
102
350
14’’
355.6
585
413
514.5
32.5
20
M30
54
426
143
76
111
400
16’’
406.4
650
470
571.5
32.5
20
M33
57.5
483
146
83
121
450
18’’
457
710
533.5
628.5
32.5
24
M33
60.5
533
159
89
130
500
20’’
508
775
584
686
32.5
24
M33
63.5
587
162
95
140
550
22’’
559
840
641
743
42
24
M39
66.5
640
165
–
–
600
24’’
610
915
692
813
42
24
M39
70
702
168
104
152
ASME B16.5 Class 600
Nominal Diameter
Pipe Diameter
O.D. of Flange
Diameter of Raised Face
Diameter of Bolt Holes Circle
Diameter of Bolt Holes
Numbers of Bolt Holes
Diameter of Bolt Holes(inch)
Flange Thickness
Hub Diameter
Through Hub Length
DN
NPS
ID
D
G, R
K
L
B1-B4
A
H1
H2
H3
15
½’’
21.3
95
35
66.5
16
4
M14
14.5
38
52
22
22
20
¾’’
26.9
120
43
82.5
18
4
M16
16
48
57
25
25
25
1’’
33.7
125
51
89
18
4
M16
17.5
54
62
27
27
32
1 ¼’’
42.4
135
63.5
98.5
18
4
M16
21
64
67
29
29
40
1 ½’’
48.3
155
73
114.5
22
4
M20
22.5
70
70
32
32
50
2’’
60.3
165
92
127
18
8
M16
22.5
84
73
37
37
65
2 ½’’
76.1
190
105
149
22
8
M20
29
100
79
41
41
80
3’’
88.9
210
127
168.5
22
8
M20
32
117
83
46
46
90
3 ½’’
101.6
229
140
184
26
8
M24
35
133
86
49
49
100
4’’
114.3
275
157.5
216
26
8
M24
38.5
152
102
54
54
125
5’’
139.7
330
186
267
29.5
8
M27
44.5
189
114
60
60
150
6’’
168.3
355
216
292
29.5
12
M27
48
222
117
67
67
200
8’’
219.1
420
270
349
32.5
12
M30
55.5
273
133
76
76
250
10’’
273
510
324
432
35.5
16
M33
63.5
343
152
86
111
300
12’’
323.9
560
381
489
35.5
20
M33
67
400
156
92
117
350
14’’
355.6
605
413
527
39
20
M36
70
432
165
94
127
400
16’’
406.4
685
470
603
42
20
M39
76.5
495
178
106
140
450
18’’
457
745
533.5
654
45
20
M42
83
546
184
117
152
500
20’’
508
815
584
724
45
24
M42
89
610
190
127
165
550
22’’
559
870
641
778
48
24
M45
95
665
197
–
–
600
24’’
610
940
692
838
51
24
M48
102
718
203
140
184
ASME B16.5 Class 900-1500
ASME B16.5 Class 900
Nominal Diameter
Pipe Diameter
O.D. of Flange
Diameter of Raised Face
Diameter of Bolt Holes Circle
Diameter ofBolt Holes
Numbers ofBolt Holes
Diameter of Bolt Holes(inch)
Flange Thickness
Hub Diameter
Through Hub Length
DN
NPS
ID
D
G, R
K
L
B1, B2, B4
A
H1
H2
15
½’’
21.3
120
35
82.5
22
4
M20
22.5
38
60
32
20
¾’’
26.9
130
43
89
22
4
M20
25.5
44
70
35
25
1’’
33.7
150
51
101.5
26
4
M24
29
52
73
41
32
1 ¼’’
42.4
160
63.5
111
26
4
M24
29
64
73
41
40
1 ½’’
48.3
180
73
124
29.5
4
M27
32
70
83
44
50
2’’
60.3
215
92
165
26
8
M24
38.5
105
102
57
65
2 ½’’
76.1
245
105
190.5
29.5
8
M27
41.5
124
105
64
80
3’’
88.9
240
127
190.5
26
8
M24
38.6
127
102
54
100
4’’
114.3
290
157.5
235
32.5
8
M30
44.5
159
114
–
125
5’’
139.7
350
186
279.5
35.5
8
M33
51
190
127
–
150
6’’
168.3
380
216
317.5
32.5
12
M30
56
235
140
–
200
8’’
219.1
470
270
393.5
39
12
M36
63.5
298
162
–
250
10’’
273
545
324
470
39
16
M36
70
368
184
–
300
12’’
323.9
610
381
533.5
39
20
M36
79.5
419
200
–
350
14’’
355.6
640
413
559
42
20
M39
86
451
213
–
400
16’’
406.4
705
470
616
45
20
M42
89
508
216
–
450
18’’
457
785
533.5
686
51
20
M48
102
565
229
–
500
20’’
508
855
584
749.5
55
20
M52
108
672
248
–
600
24’’
610
1040
692
901.5
68
20
M64
140
749
267
–
ASME B16.5 Class 1500
B15.6 Class 1500
Nominal Diameter
Pipe Diameter
O.D. of Flange
Diameter of Raised Face
Diameter of Bolt Holes Circle
Diameter of Bolt Holes
Numbers of Bolt Holes
Diameter of Bolt Holes(inch)
Flange Thickness
Hub Diameter
Through Hub Length
DN
NPS
ID
D
G, R
K
L
B1, B4
A
H1
H2
15
½’’
21.3
120
35
82.5
22
4
M20
22.5
38
60
–
20
¾’’
26.9
130
43
89
22
4
M20
22.5
44
70
–
25
1’’
33.7
150
51
101.5
26
4
M24
29
52
73
82.5
32
1 ¼’’
42.4
160
63.5
111
26
4
M24
29
64
73
–
40
1 ½’’
48.3
180
73
124
29.5
4
M27
32
70
83
89
50
2’’
60.3
215
92
165
26
8
M24
38.5
105
102
102
65
2 ½’’
76.1
245
105
190.5
29.5
8
M27
41.5
124
105
105
80
3’’
88.9
265
127
203
32.5
8
M30
48
133
117
117
100
4’’
114.3
310
157.5
241.5
35.5
8
M33
54
162
124
124
125
5’’
139.7
375
186
292
42
8
M39
73.5
197
155
–
150
6’’
168.3
395
216
317.5
39
12
M36
83
229
171
171
200
8’’
219.1
485
270
393.5
45
12
M42
92
292
213
213
250
10’’
273
585
324
482.5
51
12
M48
108
368
254
254
300
12’’
323.9
675
381
571.5
55
16
M52
124
451
283
283
350
14’’
355.6
750
413
635
60
16
M56
133.5
495
298
298
400
16’’
406.4
825
470
705
68
16
M64
146.5
552
311
311
450
18’’
457
915
533.5
774.5
74
16
M70
162
597
327
327
500
20’’
508
985
584
832
80
16
M76
178
641
356
356
600
24’’
610
1170
692
990.5
94
16
M90
203.5
762
406
406
ASME B16.47A Class 150-900
ASME B16.47 Type A Class 150
Nominal Diameter
Pipe Diameter
O.D. of Flange
Diameter of Raised Face
Diameter of Bolt Holes Circle
Diameter of Bolt Holes
Numbers of Bolt Holes
Diameter of Bolt (inch)
Minimum Flange Thickness
Hub Diameter
Through Hub Length
DN
NPS
ID
D
G, R
K
L
B1
B4
A
H1
650
26’’
660.4
870
749
806.4
1 ⅜
24
M33 (1 ¼)
66.7
66.7
676
119
700
28’’
711.2
925
800
863.6
1 ⅜
28
M33 (1 ¼)
69.9
69.9
727
124
750
30’’
762
985
857
914.4
1 ⅜
28
M33 (1 ¼)
73.1
73.1
781
135
800
32’’
812.8
1060
914
977.9
1 ⅝
28
M39 (1 ½)
79.4
79.4
832
143
850
34’’
863.6
1110
965
1028.7
1 ⅝
32
M39 (1 ½)
81.0
81.0
883
148
900
36’’
914.4
1170
1022
1085.5
1 ⅝
32
M39 (1 ½)
88.9
88.9
933
156
950
38’’
965.2
1240
1073
1149.4
1 ⅝
32
M39 (1 ½)
85.8
85.8
991
156
1000
40’’
1016.0
1290
1124
1200.2
1 ⅝
36
M39 (1 ½)
88.9
88.9
1041
162
1050
42’’
1066.8
1345
1194
1257.3
1 ⅝
36
M39 (1 ½)
95.3
95.3
1092
170
1100
44’’
1117.6
1405
1245
1314.4
1 ⅝
40
M39 (1 ½)
100.1
100.1
1143
176
1150
46’’
1168.4
1455
1295
1365.2
1 ⅝
40
M39 (1 ½)
101.6
101.6
1197
184
1200
48’’
1219.20
1510
1359
1422.4
1 ⅝
44
M39 (1 ½)
106.4
106.4
1248
191
1250
50’’
2700.0
1570
1410
1479.6
1 ⅞
44
M45 (1 ¾)
109.6
109.6
1302
202
1300
52’’
1320.8
1625
1461
1536.7
1 ⅞
44
M45 (1 ¾)
114.3
114.3
1353
208
1350
54’’
1371.6
1685
1511
1593.8
1 ⅞
44
M45 (1 ¾)
119.1
119.1
1403
214
1400
56’’
1422.4
1745
1575
1651.0
1 ⅞
48
M45 (1 ¾)
122.3
122.3
1457
227
1450
58’’
1473.2
1805
1626
1708.2
1 ⅞
48
M45 (1 ¾)
127.0
127.0
1508
233
1500
60’’
1524.0
1855
1676
1759.0
1 ⅞
52
M45 (1 ¾)
130.2
130.2
1559
238
ASME B16.47 Type A Class 300
B16.47A Class 300
Nominal Diameter
Pipe Diameter
O.D. of Flange
Diameter of Raised Face
Diameter of Bolt Holes Circle
Diameter of Bolt Holes
Numbers of Bolt Holes
Diameter of Bolt (inch)
Minimum Flange Thickness
Hub Diameter
Through Hub Length
DN
NPS
ID
D
G, R
K
L
B1
B4
A
H1
650
26’’
660.4
970
749
876.3
1 ¾
28
M42 (1 ⅝)
77.8
82.6
721
183
700
28’’
711.2
1305
800
839.8
1 ¾
28
M42 (1 ⅝)
84.2
88.9
775
195
750
30’’
762
1090
857
997.0
1 ⅞
28
M45 (1 ¾)
90.5
93.7
827
208
800
32’’
812.8
1150
914
1054.1
2
28
M48 (1 ⅞)
96.9
98.5
881
221
850
34’’
863.6
1205
965
1104.9
2
28
M48 (1 ⅞)
100.1
103.2
937
230
900
36’’
914.4
1270
1022
1168.4
2 ⅛
32
M52 (2)
103.2
109.6
991
240
950
38’’
965.2
1170
1029
1092.2
1 ⅝
32
M39 (1 ½)
106.4
106.4
994
179
1000
40’’
1016.0
1240
1086
1155.7
1 ¾
32
M42 (1 ⅝)
112.8
112.8
1048
192
1050
42’’
1066.8
1290
1137
1206.5
1 ¾
32
M42 (1 ⅝)
117.5
117.5
1099
198
1100
44’’
1117.6
1355
1194
1263.6
1 ⅞
32
M45 (1 ¾)
122.3
122.3
1149
205
1150
46’’
1168.4
1415
1245
1320.8
2
28
M48 (1 ⅞)
127.0
127.0
1203
214
1200
48’’
1219.20
1465
1302
1371.6
2
32
M48 (1 ⅞)
131.8
131.8
1254
222
1250
50’’
2700.0
1530
1359
1429.8
2 ⅛
32
M52 (2)
138.4
138.2
1305
230
1300
52’’
1320.8
1580
1410
1479.6
2 ⅛
32
M52 (2)
142.9
142.9
1356
237
1350
54’’
1371.6
1660
1467
1549.4
2 ⅜
28
M56 (2 ¼)
150.9
150.9
1410
251
1400
56’’
1422.4
1710
1518
1600.2
2 ⅜
28
M56 (2 ¼)
152.4
152.4
1464
259
1450
58’’
1473.2
1760
1575
1651.0
2 ⅜
32
M56 (2 ¼)
157.2
157.2
1514
265
1500
60’’
1524.0
1810
1626
1701.8
2 ⅜
32
M56 (2 ¼)
162.0
162.0
1565
271
ASME B16.47 Type A Class 600
Nominal Diameter
Pipe Diameter
O.D. of Flange
Diameter of Raised Face
Diameter of Bolt Holes Circle
Diameter of Bolt Holes
Numbers of Bolt Holes
Diameter of Bolt (inch)
Minimum Flange Thickness
HubDiameter
Through Hub Length
DN
NPS
ID
D
G, R
K
L
B1
B4
A
H1
650
26’’
660.4
1015
749
914.4
2
28
M48 (1 ⅞)
108.0
125.5
748
222
700
28’’
711.2
1075
800
965.2
2 ⅛
28
M52 (2)
111.2
131.8
803
235
750
30’’
762
1130
857
1022.4
2 ⅛
28
M52 (2)
114.3
139.7
862
248
800
32’’
812.8
1195
914
1079.5
2 ⅜
28
M56 (2 ¼)
117.5
148.0
918
260
850
34’’
863.6
1245
965
1130.3
2 ⅜
28
M56 (2 ¼)
120.7
154.0
973
270
900
36’’
914.4
1315
1022
1193.8
2 5⁄8
28
M64 (2 ½)
123.9
162.0
1032
283
950
38’’
965.2
1270
1054
1162.0
2 ⅜
28
M56 (2 ¼)
152.4
155.0
1022
254
1000
40’’
1016.0
1320
1111
1212.8
2 ⅜
32
M56 (2 ¼)
158.8
162.0
1073
264
1050
42’’
1066.8
1405
1168
1282.7
2 5⁄8
28
M64 (2 ½)
168.3
171.5
1127
279
1100
44’’
1117.6
1455
1226
1333.5
2 5⁄8
32
M64 (2 ½)
173.1
177.8
1181
289
1150
46’’
1168.4
1510
1276
1390.6
2 5⁄8
32
M64 (2 ½)
179.4
185.8
1235
300
1200
48’’
1219.20
1595
1334
1460.5
2 ⅞
32
M70 (2 ¾)
189.0
195.3
1289
316
1250
50’’
2700.0
1670
1384
1524.0
3 ⅛
28
M76 (3)
196.9
203.2
1343
329
1300
52’’
1320.8
1720
1435
1574.8
3 ⅛
32
M76 (3)
203.2
209.6
1394
337
1350
54’’
1371.6
1780
1492
1632.0
3 ⅛
32
M76 (3)
209.6
217.5
1448
349
1400
56’’
1422.4
1855
1543
1695.4
3 ⅜
32
M82 (3 ¼)
217.5
225.5
1502
362
1450
58’’
1473.2
1905
1600
1746.2
3 ⅜
32
M82 (3 ¼)
222.3
231.8
1553
370
1500
60’’
1524.0
1995
1657
1822.4
3 5⁄8
28
M82 (3 ¼)
233.4
242.9
1610
389
ASME B16.47 Type A Class 900
Nominal Diameter
Pipe Diameter
O.D. of Flange
Diameter of Raised Face
Diameter of Bolt Holes Circle
Diameter of Bolt Holes
Numbers of Bolt Holes
Diameter of Bolt (inch)
Minimum Flange Thickness
Hub Diameter
Through Hub Length
DN
NPS
ID
D
G, R
K
L
B1
B4
A
H1
650
26’’
660.4
1085
749
952.2
2 ⅞
20
M70 (2 ¾)
139.7
160.4
775
286
700
28’’
711.2
1170
800
1022.4
3 ⅛
20
M76 (3)
142.9
171.5
832
298
750
30’’
762
1230
857
1085.5
3 ⅛
20
M76 (3)
149.3
182.6
889
311
800
32’’
812.8
1315
914
1155.7
3 ⅜
20
M82 (3 ¼)
158.8
193.7
946
330
850
34’’
863.6
1395
965
1225.6
3 5⁄8
20
M90 (3 ½)
165.1
204.8
1006
349
900
36’’
914.4
1460
1022
1289.0
3 5⁄8
20
M90 (3 ½)
171.5
214.4
1064
362
950
38’’
965.2
1460
1099
1289.0
3 5⁄8
20
M90 (3 ½)
190.5
215.9
1073
352
1000
40’’
1016.0
1510
1162
1339.8
3 5⁄8
24
M90 (3 ½)
196.9
223.9
1127
364
1050
42’’
1066.8
1560
1213
1390.6
3 5⁄8
24
M90 (3 ½)
206.4
231.8
1176
371
1100
44’’
1117.6
1650
1270
1463.7
3 ⅞
24
M95 (3 ¾)
214.4
242.9
1235
391
1150
46’’
1168.4
1735
1334
1536.7
4 ⅛
24
M100 (4)
225.5
255.6
1292
411
1200
48’’
1219.20
1735
1384
1587.5
4 ⅛
24
M70 (2 ¾)
233.4
263.6
1343
419
Điều Hướng Bảng Kích Thước Mặt Bích Mù Inox Của Chúng Tôi
Bảng này cung cấp các thông số chi tiết để giúp bạn chọn lựa mặt bích mù inox chính xác. Bạn sẽ tìm thấy các kích thước cho:
Kích Thước Ống Danh Nghĩa (NPS) Kích thước ống chuẩn mà mặt bích được thiết kế để phù hợp.
Đường Kính Ngoài Của Mặt Bích (OD): Đường kính tổng thể của mặt bích.
Chiều Cao Mặt Bích Nổi (RF): Chiều cao của phần nhô lên trên bề mặt niêm phong của mặt bích (nếu có).
Đường Kính Vòng Đục Lỗ Bu Lông (BCD): Đường kính vòng mà tâm của các lỗ bu lông nằm trên đó.
Số Lượng Bu Lông & Đường Kính Lỗ Bu Lông: Xác định số lượng và kích thước của bu lông cần thiết cho kết nối.
Độ Dày Mặt Bích (T): Độ dày tổng thể của mặt bích.
Đường Kính Hub: Đường kính của phần hình trụ hoặc hình chóp nhô ra từ mặt bích.
Chiều Dài Qua Hub: Chiều dài của hub từ bề mặt mặt bích đến đầu cuối của nó, chỉ rõ chiều dài mà ống sẽ cắm vào mặt bích.
Hãy đối chiếu cẩn thận các kích thước này với yêu cầu của dự án của bạn để đảm bảo kết nối chắc chắn và không rò rỉ.
Được Thiết Kế Chính Xác: Tuân Thủ Tiêu Chuẩn ASME B16.5
S&S Stainless International là nhà sản xuất hàng đầu các mặt bích mù inoxtuân thủ tiêu chuẩn ASME B16.5, được thiết kế để cung cấp sự kín khí cho các hệ thống ống và thiết bị áp lực. Các mặt bích mù inox này được sản xuất chính xác để đáp ứng các tiêu chuẩn kích thước và dung sai nghiêm ngặt của ASME, đảm bảo kín khít và độ bền kết cấu. Lý tưởng cho các hệ thống yêu cầu cách ly hoặc mở rộng trong tương lai, mặt bích mù inox của chúng tôi cung cấp khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, độ bền lâu dài và khả năng tương thích với nhiều ứng dụng công nghiệp. Dù sử dụng trong các ngành dầu khí, xử lý hóa chất hay xử lý nước, mặt bích mù inox của chúng tôi mang lại hiệu suất đáng tin cậy trong môi trường khắc nghiệt.
Đặc Điểm Chính Của Mặt Bích Mù Inox
blind flange dimension
Khả Năng Chống Ăn Mòn: Cấu trúc inox đảm bảo độ bền lâu dài, đặc biệt trong các môi trường ăn mòn như nhà máy hóa chất hoặc các ứng dụng hàng hải.
Độ Bền CaoCấu trúc chắc chắn của mặt bích mù inox được thiết kế để chịu được áp suất và nhiệt độ cao.
Tính Linh Hoạt : mặt bích mù inox có thể được sử dụng để bịt kín đầu của cả ống và thiết bị, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.